Thủ tục ly hôn đơn phương mới nhất

Thủ tục ly hôn đơn phương mới nhất

1. Ly hôn đơn phương là gì?

Theo quy định pháp luật, ly hôn gồm hai hình thức: ly hôn thuận tình và ly hôn đơn phương. Ly hôn đơn phương là trường hợp một bên vợ hoặc chồng tự mình yêu cầu ly hôn khi không còn mong muốn tiếp tục cuộc sống hôn nhân. Trong trường hợp này, Tòa án sẽ xem xét và giải quyết việc ly hôn nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 56 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014.

2. Hồ sơ ly hôn đơn phương gồm những gì?

Hồ sơ thuận tình ly hôn bao gồm các giấy tờ sau:

  • Đơn khởi kiện ly hôn (đơn xin ly hôn đơn phương).
  • Bản sao Căn cước công dân còn hiệu lực của nguyên đơn.
  • Giấy xác nhận thông tin về cư trú của nguyên đơn và bị đơn (nếu Tòa yêu cầu).
  • Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
  • Bản sao Giấy khai sinh của con chung (nếu vợ chồng có con).
  • Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu đối với tài sản chung (nếu có yêu cầu Tòa án giải quyết), ví dụ:
  • Quyền sử dụng đất: bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

– Phương tiện giao thông (ô tô, xe máy): bản sao Giấy đăng ký xe.

  • Giấy tờ chứng minh về các khoản nợ chung (nếu yêu cầu Tòa án giải quyết), ví dụ:

– Hợp đồng vay tiền;

– Hợp đồng thế chấp;

– Biên bản giao nhận tiền hoặc tài sản; …

Thủ tục ly hôn đơn phương mới nhất

Thủ tục ly hôn đơn phương mới nhất

3. Nộp đơn lý hôn tại đâu? thời gian giải quyết?

Nộp đơn ly hôn tại đâu: Người nộp đơn ly hôn đơn phương phải nộp đơn tại Tòa án nhân dân khu vực nơi cư trú hoặc làm việc của bị đơn.

Thời gian giải quyết: Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự, thời gian giải quyết một vụ án ly hôn đơn phương thường kéo dài từ 04 đến 06 tháng. Tuy nhiên, trên thực tế, nếu phát sinh tranh chấp về quyền nuôi con hoặc phân chia tài sản thì thời gian giải quyết có thể kéo dài hơn nữa.

4. Mức án phí phải đóng khi ly hôn đơn phương.

Nếu không có tranh chấp về tài sản thì án phí ly hôn là 300.000 VNĐ theo Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14

Nếu có tranh chấp về tài sản sẽ áp dụng theo bảng dưới đây:

1

Án phí dân sự sơ thẩm (áp dụng đối với cả việc ly hôn)

1.1

Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch 300.000 đồng

1.2

Đối với tranh chấp về kinh doanh, thương mại không có giá ngạch 3.000.000 đồng

1.3

Đối với tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch

a

Từ 6.000.000 đồng trở xuống 300.000 đồng

b

Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng 5% giá trị tài sản có tranh chấp

c

Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng 20.000. 000 đồng + 4% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng

d

Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng 36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng

đ

Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng 72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng

e

Từ trên 4.000.000.000 đồng 112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản tranh chấp vượt quá 4.000.000.000 đồng.